Webhook - Đồng bộ ACheckin với hệ thống quản lý có sẵn của Doanh nghiệp

Giải pháp đồng bộ trong việc sử dụng ứng dụng ACheckin với phần mềm quản lý mà Doanh nghiệp đang sử dụng

Webhook là gì?

Hiện nay, webhook là khái niệm rất phổ biến ở các hệ thống cho phép đồng bộ dữ liệu liên tục thông qua các hệ thống mà không cần mất công gọi qua gọi lại các API để lấy dữ liệu.

Nhận thấy các doanh nghiệp có nhu cầu cao về việc sử dụng webhook cho việc đồng bộ dữ liệu sang hệ thống của mình khi sử dụng ACheckin. Chính vì vậy, hệ thống ACheckin mở chức năng webhook cho phép các doanh nghiệp đấu nối thông qua việc cấu hình trực tiếp trên CMS vận hành Workspace.

Mô tả luồng hoạt động của Webhook ACheckin

Bật cấu hình Webhook trên CMS ACheckin

Vị trí: CMS -> Nhà phát triển -> Webhook -> Chọn Thêm

HÌnh 1: Danh sách Webhook

Thêm Webhook

Hình 2: Thêm Webhook
  • Tên Webhook (bắt buộc): đặt tên webhook

  • API URL (bắt buộc): địa chỉ API mà hệ thống ACheckin sẽ gọi tới sau khi cấu hình xong

  • API Key: chìa khóa mã nguồn để xác thực giữa hệ thống của doanh nghiệp và hệ thống ACheckin

  • Permissions: danh sách các trường dữ liệu sẽ đẩy sang hệ thống doanh nghiệp. Nếu không chọn thì khi truyền sang sẽ là Không xác định

  • Triggers: Action mà doanh nghiệp muốn đẩy dữ liệu sang

Chọn "Đồng ý" để lưu Webhook

Sửa/Xóa Webhook

Hình 3
  • Chọn button như hình 4 để sửa thông tin Webhook

Hình 4
  • Chọn button như hình 5 để xóa Webhook đã lưu

HÌnh 5

Mô tả API Webhook

Webhook Checkin

  • Phương thức: POST

  • Timeout: 5s

  • Header

Tham số

Bắt buộc

Mô tả

Kiểu dữ liệu

X-API-KEY

không

Là trường API Key khi tạo webhook. Nếu doanh nghiệp có cấu hình API Key thì khi truyền dữ liệu sang vui lòng check API Key trùng trước khi xử lý các bước tiếp theo

String

X-WEBHOOK-TYPE

Kiểu webhook: CHECKIN hoặc JOIN_EVENT (sự kiện)

String

  • Tham Số

Tham số

Bắt buộc

Mô tả

Kiểu dữ liệu

user_id

Id của nhân viên trong hệ thống ACheckin

string

sex

Giới tính của nhân viên. MALE hoặc FEMALE

string

phone_number

không

Số điện thoại của nhân viên

string

email

không

Email của nhân viên

string

company_id

không

Id công ty của nhân viên trong hệ thống ACheckin

string

office_location

không

Vị trí văn phòng của nhân viên

string

workspace_id

Id của workspace trong hệ thống ACheckin

string

machine_id

không

Id của máy checkin khi nhân viên checkin

string

name

Tên nhân viên

string

avatar

Ảnh đại diện của nhân viên

string

checkin_timestamp

Thời gian checkin của nhân viên. Dạng: time unix millisecond

number

working_group

không

object

working_group.begin

không

Thời gian bắt đầu ca. Chỉ đẩy sang khi lần đầu checkin. Dạng: HHmm

number

working_group.end

không

Thời gian kết thúc ca. Chỉ đẩy sang khi lần đầu checkin. Dạng: HHmm

number